CẤU TRÚC VÀ KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO (2025) - NGÀNH SƯ PHẠM HÓA HỌC


17-03-2025

CẤU TRÚC VÀ KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Cấu trúc của chương trình đào tạo: Khối lượng kiến thức toàn khóa: 136 tín chỉ (chưa bao gồm kiến thức Giáo dục Quốc phòng - an ninh và Giáo dục thể chất), phân bổ thành 8 học kỳ trong 4 năm.

STT

Khối học vấn

Số tín chỉ

Tỉ lệ (%)

1

Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng

4 (+8 GDQP)

0

2

Khối học vấn chung

25

18,38%

4

Khối học vấn nhóm ngành KHTN

10

7,35%

3

Khối học vấn đào tạo và rèn luyện năng lực sư phạm

29

21,32%

5

Khối học vấn ngành Sư phạm Hóa học

60

44,11%

6

Thực tập nghề nghiệp (thực tập sư phạm)

6

4,42%

7

Khóa luận tốt nghiệp [hoặc tương đương]

6[6]

4,42%

 

Tổng cộng:

136

100%

2. Khung chương trình đào tạo

TT

Học phần


học phần

Học kì

Số TC

Phân bổ tín chỉ

Học phần
tiên quyết

Số tiết
trên lớp

Tự học, tự nghiên cứu (có hướng dẫn)

LT

BT

TH, TL

I

Khối học vấn chung

 

 

25

 

 

 

 

 

1

Tâm lí học giáo dục

PSYC101

1

4

45

0

15

140

 

2

Thống kê xã hội học

MATH137

2

2

20

0

10

70

 

3

Triết học Mác – Lênin

PHIS105

1

3

36

0

9

105

 

4

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

POLI104

2

2

20

0

10

70

 

5

Chủ nghĩa xã hội khoa học

POLI106

2

2

20

0

10

70

PHIS105, POLI104

6

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI202

3

2

20

0

10

70

PHIS105, POLI106

7

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI204

3

2

20

0

10

70

 

8

Tự chọn

 

 

2/6

 

 

 

 

 

8.1

Tiếng Việt thực hành

COMM106

1

2

10

0

20

70

 

8.2

Tin học đại cương

COMP103

1

2

9.5

0

19.5

71

 

8.3

Nghệ thuật đại cương

COMM107

1

2

15

0

15

70

 

9

Ngoại ngữ 1

 

 

 

 

 

 

 

 

9.1

Tiếng Anh 1

ENGL104

1

3

30

15

0

105

 

9.2

Tiếng Trung 1

CHIN105

1

3

30

15

0

105

 

9.3

Tiếng Pháp 1

FREN104

1

3

30

15

0

105

 

9.4

Tiếng Nga 1

RUSS105

1

3

30

15

0

105

 

10

Ngoại ngữ 2

 

 

 

 

 

 

 

 

10.1

Tiếng Anh 2

ENGL106

2

3

28

17

0

105

ENGL104

10.2

Tiếng Trung 2

CHIN106

2

3

30

15

0

105

CHIN105

10.3

Tiếng Pháp 2

FREN106

2

3

30

15

0

105

FREN104

10.4

Tiếng Nga 2

RUSS106

2

3

30

15

0

105

RUSS105

11

Giáo dục thể chất 1

PHYE150

1

1

2

26

 

22

 

12

Giáo dục thể chất 2

PHYE151

2

1

2

26

 

22

 

13

Giáo dục thể chất 3

PHYE250

3

1

2

26

 

22

 

14

Giáo dục thể chất 4

PHYE251

4

1

2

26

 

22

 

15

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

DEFE105

 

3

33

9

3

105

 

16

Công tác quốc phòng và an ninh

DEFE106

 

2

25

0

5

70

 

 

17

Quân sự chung

DEFE205

 

2

25

0

5

70

18

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật

DEFE206

 

4

30

0

15

155

II

Khối học vấn nhóm ngành Khoa học tự nhiên và Kĩ thuật

 

 

10

 

 

 

 

 

19

Nhập môn Khoa học tự nhiên và Công nghệ

COMM104

1

3

36

 

9

105

 

20

Nhập môn Khoa học máy tính

COMM106

2

2

15

 

15

70

 

21

Phép tính vi tích phân hàm một biến

MATH159

2

3

30

 

15

105

 

22

Nhập môn Lý thuyết ma trận

MATH160

2

2

17

 

13

70

 

III

Khối học vấn đào tạo và rèn luyện năng lực sư phạm

 

 

29

 

 

 

 

 

23

Giáo dục học

PSYC102

3

3

25

 

20

105

PSYC101

24

Lí luận dạy học

COMM201

3

2

15

 

15

70

PSYC101

25

Giao tiếp sư phạm

PSYC104

4

2

15

 

15

70

PSYC102

26

Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên

COMM001

3

3

0

 

45

105

 

27

Đánh giá trong giáo dục

COMM005

5

2

15

 

15

70

COMM201,
PSYC102

28

Thực hành kĩ năng giáo dục

COMM301

4

2

10

 

20

70

PSYC102

29

Lí luận và Phương pháp dạy học môn Hóa học

CHEM258

4

4

60

 

0

140

COMM201

30

Xây dựng kế hoạch dạy học môn Hóa học

CHEM362

5

3

30

 

15

105

CHEM258

31

Tổ chức dạy học môn Hóa học

CHEM380

6

3

45

 

0

105

CHEM 362

32

Phát triển chương trình nhà trường

COMM004

7

2

15

 

15

70

PSYC102

33

Thực hành dạy học tại trường sư phạm

CHEM479

7

3

0

 

45

105

CHEM380

IV

Khối học vấn ngành

 

 

60

 

 

 

 

 

 

Khối học vấn bắt buộc

 

 

54

 

 

 

 

 

34

Những nguyên lí cơ bản trong hóa học 1

CHEM251

2

3

30

 

15

105

 

35

Những nguyên lí cơ bản trong hóa học 2

CHEM252

3

3

30

 

15

105

 

36

Hóa lí 1 (Nhiệt động lực học hóa học)

CHEM486

3

2

32

 

13

55

CHEM252

37

Hóa lí 2 (Động hóa học và hóa keo)

CHEM254

4

3

34

 

11

105

CHEM486

38

Hóa lí 3 (Điện hóa học)

CHEM255

4

2

20

 

10

70

CHEM486

39

Hóa lí 4 (Hóa lượng tử)

CHEM388

6

3

31

 

14

105

CHEM251

40

Hóa vô cơ 1 (Các nguyên tố nhóm A)

CHEM256

4

3

30

 

15

105

CHEM252

41

Hóa vô cơ 2 (Các nguyên tố nhóm B)

CHEM365

5

3

25

 

20

105

CHEM256

42

Hữu cơ 1 (Đại cương và Hydrocarbon)

CHEM257

4

3

30

 

15

105

 

43

Hữu cơ 2 (Hợp chất hữu cơ có nhóm chức)

CHEM366

5

3

30

 

15

105

CHEM257

44

Hữu cơ 3 (Amine, dị vòng,...)

CHEM387

6

3

30

 

15

105

CHEM366

45

Phân tích 1 - Cân bằng ion trong dung dịch

CHEM489

5

3

30

 

15

105

 

46

Phân tích 2 - Các phương pháp phân tích thể tích

CHEM490

6

2

20

 

10

70

CHEM489

47

Phân tích 3 - Các phương pháp phân tích công cụ

CHEM491

7

3

30

 

15

105

CHEM489

48

Hóa học sự sống

CHEM462

7

2

18

 

12

70

 

49

Hóa môi trường

CHEM368

6

3

37

 

8

105

 

50

Thực hành Hóa đại cương và vô cơ

CHEM488

5

2

0

 

30

70

CHEM252, CHEM256, CHEM365

51

Thực hành Hóa lý

CHEM487

5

2

 

 

30

70

CHEM486, CHEM254, CHEM255

52

Thực hành Hữu cơ

CHEM386

6

2

0

 

30

70

CHEM366

53

Thực hành Hóa học Phân tích

CHEM379

6

2

0

 

30

70

CHEM489

54

Thực hành và thực tế Hóa công nghệ môi trường

CHEM374

7

2

0

 

30

70

CHEM368

 

Chuyên đề tự chọn

 

 

6/34

 

 

 

 

 

 

Chuyên đề tự chọn nhóm I

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Thực hành hóa học tính toán

CHEM463

7

2

0

 

30

70

CHEM388

56

Hóa học các nguyên tố đất hiếm

CHEM464

7

2

20

 

10

70

CHEM365

57

Hóa học phóng xạ

CHEM465

7

2

20

 

10

70

CHEM252

58

Vật liệu vô cơ

CHEM466

7

2

25

 

5

70

CHEM365

59

Xúc tác và ứng dụng

CHEM467

7

2

20

 

10

70

CHEM255

60

Năng lượng xanh

CHEM468

7

2

22

 

8

70

CHEM255

 

Chuyên đề tự chọn nhóm II

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Các phương pháp phổ nghiên cứu cấu trúc hóa học

CHEM372

7

2

16

 

14

70

CHEM257, CHEM256, CHEM365

62

Cơ sở hóa sinh

CHEM469

7

2

24

 

6

70

CHEM387

63

Tổng hợp hữu cơ

CHEM470

7

2

18

 

12

70

CHEM366

64

Hóa học các hợp chất thiên nhiên

CHEM471

7

2

23

 

7

70

CHEM387

65

Xúc tác trong hóa hữu cơ

CHEM472

7

2

24

 

6

70

CHEM366

66

Hóa học các hợp chất cao phân tử

CHEM473

7

2

20

 

10

70

CHEM387

 

Chuyên đề tự chọn nhóm III

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Hóa học xanh

CHEM375

7

2

24

 

6

70

 

68

Kĩ thuật xử lí nước

CHEM376

7

2

20

 

10

70

CHEM368

69

Một số phương pháp tách trong phân tích

CHEM474

7

2

22

 

8

70

CHEM491

70

Một số phương pháp phân tích hóa sinh

CHEM475

7

2

21

 

9

70

CHEM491

71

Kĩ thuật hóa học

CHEM476

7

2

20

 

10

70

CHEM365,
CHEM366

V

Thực tập nghề nghiệp

 

 

6

 

 

 

 

 

72

Thực tập sư phạm I

COMM013

8

3

 

 

 

 

CHEM479

73

Thực tập sư phạm II

COMM014

8

3

 

 

 

 

COMM013

74

Khóa luận tốt nghiệp hoặc 3 chuyên đề thay thế
(mỗi nhóm chọn 1 chuyên đề 2TC x 3 =6TC)

CHEM485

8

6

 

 

 

 

 

Post by: Khoa Hóa học-HNUE
17-03-2025